|
Thông báo về nội dung và cách thức thi đầu vào môn Anh văn của Đại học bách khoa thành phố Hồ Chí Minh
I. Dạng thức bài thi: Trắc nghiệm
Thời gian thi: 120 phút
Tổng số câu hỏi: 200 câu
(Nếu không có kết quả tốt ngay lần thi đầu, sinh viên lưu ý theo dõi thông báo để tham gia các kỳ kiểm tra sau đó (Có 5 đợt kiểm tra trong 1 năm: 2 đợt vào thàng 9 – khi SV nhập học, 1 đợt tháng 10 – nhập học NV2, 1 đợt vào tháng 1 năm sau (khi chuẩn bị đăng ký học AV trong học kỳ 2), và 1 đợt vào tháng 6 năm sau (khi chuẩn bị đăng ký học AV trong học kỳ hè).
II. Cấu trúc bài thi:
1. Phần nghe hiểu: gồm 100 câu hỏi được thực hiện qua băng cassette trong thời gian 45 phút. Thí sinh sẽ nghe các câu miêu tả, câu hỏi, hội thoại và đoạn thông tin ngắn bằng tiếng Anh, sau đó lựa chọn câu trả lời dựa trên những nội dung đã nghe.
2. Phần đọc hiểu: gồm 100 câu hỏi thời gian làm bài 75 phút. Thí sinh sẽ đọc các thông tin trong đề thi và lựa chọn câu trả lời dựa vào nội dung đã đọc.
III. Các bước chuẩn bị làm bài thi:
Dưới đây là một số bước chuẩn bị làm bài thi:
1. Nhận phiếu đăng ký dự thi đầu vào Anh văn – Phiếu nhận nơi cán bộ thu nhận hồ sơ.
2. Làm quen với cấu trúc bài thi và cách tô đen các câu trả lời trong bản "Phiếu trả lời trắc nghiệm" (Answer Sheet). Cán bộ coi thi có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể cho sinh viên về phần này ngay trong buổi thi.
3. Trong quá trình làm bài thi, nên chú ý thời gian phần đọc hiểu. Trong 75 phút làm phần đọc hiểu , nên sắp xếp thời gian phù hợp để hoàn thành bài thi. Đối với câu hỏi khó có thể bỏ qua, dành thời gian làm tiếp câu khác và hoàn thành câu đó sau.
Tham khảo các bài test mẫu: http://toeicpedia.com/teststart.asp?TE_ID=565 and www.ets.org/toeic
Hoặc download bài test mẫu ở đây.
Note: Trường Đại học Bách Khoa không mở lớp luyện thi Anh Văn đầu vào, và cấu trúc bài Test Anh Văn đầu vào theo cấu trúc TOEIC, nên nếu sinh viên muốn học để thi Anh Văn đầu vào thì sinh viên có thể tự học trên trang web: http://toeicpedia.com/teststart.asp?TE_ID=531 hoặc đăng ký học TOEIC tại Trung Tâm Ngoại ngữ Đại học Bách Khoa vào đầu tháng 9-2010 (khóa tháng 8 đã hết hạn).
|
Nhớ rằng, nếu bạn thi TOEIC tại một trung tâm của viện khảo thí, số điểm của bạn nằm trong thang điểm bên dưới khi bạn hoàn thành bài test, tuy nhiên, điểm của bạn có thể cao hơn hoặc thấp hơn tùy tình huống.
(Bên dưới là cách tính điểm theo viện khảo thí Hoa Kỳ)
| Listening Comprehension Section |
Reading Section |
| Raw Score Range |
Converted Score Range |
Raw Score Range |
Raw Score Range |
|
96-100
91-95
86-90
81-85
76-80
71-75
66-70
61-65
56-60
51-55
46-50
41-45
36-40
31-35
26-30
21-25
16-20
11-15
6-10
1-5
0
|
480-495
470-495
455-495
425-475
395-445
365-410
330-380
300-345
265-315
235-280
200-250
170-215
140-185
105-150
75-120
40-85
15-55
5-20
5
5
5
|
96-100
91-95
86-90
81-85
76-80
71-75
66-70
61-65
56-60
51-55
46-50
41-45
36-40
31-35
26-30
21-25
16-20
11-15
6-10
1-5
0
|
460-495
425-475
410-445
380-420
350-390
320-365
290-335
265-305
240-280
210-250
180-225
155-195
125-170
100-140
70-115
45-85
20-60
10-30
5
5
5
|
Cách tính điểm kiểm tra AV đầu vào định hướng TOEIC theo số câu làm đúng (theo quy định của Trung Tâm ngoại ngữ Đại học Bách Khoa)
|
Câu đúng
|
Điểm nghe
|
Điểm Đọc
|
|
Câu đúng
|
Điểm nghe
|
Điểm Đọc
|
|
Câu đúng
|
Điểm nghe
|
Điểm Đọc
|
|
1
|
5
|
5
|
|
35
|
160
|
120
|
|
68
|
365
|
325
|
|
2
|
5
|
5
|
|
36
|
165
|
125
|
|
69
|
370
|
330
|
|
3
|
5
|
5
|
|
37
|
170
|
130
|
|
70
|
380
|
335
|
|
4
|
5
|
5
|
|
38
|
175
|
140
|
|
71
|
385
|
340
|
|
5
|
5
|
5
|
|
39
|
180
|
145
|
|
72
|
390
|
350
|
|
6
|
5
|
5
|
|
40
|
185
|
150
|
|
73
|
395
|
355
|
|
7
|
10
|
5
|
|
41
|
190
|
160
|
|
74
|
400
|
360
|
|
8
|
15
|
5
|
|
42
|
195
|
165
|
|
75
|
405
|
365
|
|
9
|
20
|
5
|
|
43
|
200
|
170
|
|
76
|
410
|
370
|
|
10
|
25
|
5
|
|
44
|
210
|
175
|
|
77
|
420
|
380
|
|
11
|
30
|
5
|
|
45
|
215
|
180
|
|
78
|
425
|
385
|
|
12
|
35
|
5
|
|
46
|
220
|
190
|
|
79
|
430
|
390
|
|
13
|
40
|
5
|
|
47
|
230
|
195
|
|
80
|
440
|
395
|
|
14
|
45
|
5
|
|
48
|
240
|
200
|
|
81
|
445
|
400
|
|
15
|
50
|
5
|
|
49
|
245
|
210
|
|
82
|
450
|
405
|
|
16
|
55
|
10
|
|
50
|
250
|
215
|
|
83
|
460
|
410
|
|
17
|
60
|
15
|
|
51
|
255
|
220
|
|
84
|
465
|
415
|
|
18
|
65
|
20
|
|
52
|
260
|
225
|
|
85
|
470
|
420
|
|
19
|
70
|
25
|
|
53
|
270
|
230
|
|
86
|
475
|
425
|
|
20
|
75
|
30
|
|
54
|
275
|
235
|
|
87
|
480
|
430
|
|
21
|
80
|
35
|
|
55
|
280
|
240
|
|
88
|
485
|
435
|
|
22
|
85
|
40
|
|
56
|
290
|
250
|
|
89
|
490
|
445
|
|
23
|
90
|
45
|
|
57
|
295
|
255
|
|
90
|
495
|
450
|
|
24
|
95
|
50
|
|
58
|
300
|
260
|
|
91
|
495
|
455
|
|
25
|
100
|
60
|
|
59
|
310
|
265
|
|
92
|
495
|
465
|
|
26
|
110
|
65
|
|
60
|
315
|
270
|
|
93
|
495
|
470
|
|
27
|
115
|
70
|
|
61
|
320
|
280
|
|
94
|
495
|
480
|
|
28
|
120
|
80
|
|
62
|
325
|
285
|
|
95
|
495
|
485
|
|
29
|
125
|
85
|
|
63
|
330
|
290
|
|
96
|
495
|
490
|
|
30
|
130
|
90
|
|
64
|
340
|
300
|
|
97
|
495
|
495
|
|
31
|
135
|
95
|
|
65
|
345
|
305
|
|
98
|
495
|
495
|
|
32
|
140
|
100
|
|
66
|
350
|
310
|
|
99
|
495
|
495
|
|
33
|
145
|
110
|
|
67
|
360
|
320
|
|
100
|
495
|
495
|
|
34
|
150
|
115
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|